|
Giải thích thông tin phần "Tìm kiếm"
|
|
1
|
Mã xác nhận
|
- Mỗi đơn hàng sau khi được tạo mới, hệ thống tự sinh ra một mã xác nhận dạng số. Người dùng nhập mã xác nhận -> tìm kiếm thông tin đơn hàng ở danh sách phía dưới
|
|
2
|
Số điện thoại
|
- Nhân viên nhập số điện thoại của khách đặt phòng khi tạo mới đơn hàng. Người dùng nhập số điện thoại của khách hàng để tìm kiếm thông tin đơn hàng ở danh sách phía dưới
|
|
3
|
Mã voucher
|
- Nhập mã voucher được nhập trong Tạo mới đơn đặt phòng (nếu có). Người dùng có thể nhập Mã voucher để tìm kiếm thông tin trong danh sách phía dưới
|
|
4
|
Mã booking
|
- Mã booking tự động sinh ra khi hệ thống được kết nối với các kênh bán hàng. Người dùng có thể nhập mã booking để tìm kiếm thông tin đơn đặt phòng trong danh sách phía dưới
|
|
5
|
Công ty
|
- Công ty được tạo trong mục Thêm mới công ty. Người dùng chọn Công ty để tìm kiếm thông đơn đtặ phòng.
|
|
6
|
Trạng thái
|
Chọn 1 trạng thái để tìm kiếm:
- Confirmed: Đặt phòng đã được xác nhận chắc chắn
- Waiting List: Đặt phòng chưa được xác nhận chắc chắn
- Cancelled: Đặt phòng đã hủy sau khi được xác nhận
- Pending: Đơn hàng chờ xác nhận giá
|
|
7
|
Số hóa đơn
|
- Nhập số hóa đơn trong mục Danh sách hóa đơn để tìm kiếm
|
|
8
|
Ngày đến
|
- Chọn ngày -> nhấn Tìm kiếm để tìm đơn hàng theo ngày đến
|
|
9
|
Ngày đi
|
- Chọn ngày-> nhấn Tìm kiếm để tìm đơn hàng theo ngày đi
|
|
10
|
Số phòng
|
- Nhập số phòng để tìm kiếm đơn hàng ở danh sách phía dưới
|
|
11
|
Khách hàng
|
- Nhập tên khách hàng để tìm kiếm đơn hàng ở danh sách phía dưới
|
|
12
|
Ngày đặt phòng
|
- Chọn ngày-> nhấn Tìm kiếm để tìm đơn hàng theo ngày đặt phòng
|
|
Giải thích thông tin trong bảng danh sách
|
|
9
|

|
- Tạo mới đơn đặt phòng
|
|
10
|

|
- Chỉnh sửa đơn hàng, cho phép chỉnh sửa khi đơn hàng ở trạng thái chưa trả phòng
|
|
11
|

|
- Xóa đơn hàng đã tạo, chỉ cho phép xóa đơn hàng chưa nhận phòng
|
|
12
|

|
- Cho phép in Xác nhận đặt phòng
|
|
13
|

|
- Cho phép in Danh sách đơn hàng
|
|
14
|

|
- Cho phép xuất excel Danh sách đơn hàng
|
|
15
|
Mã xác nhận
|
- Hiển thị Mã xác nhận của mỗi đơn hàng. Các mã xác nhận không trùng nhau
|
|
16
|
Mã booking
|
- Hiển thị Mã booking của đơn hàng (nếu có)
|
|
17
|
Tên khách
|
- Hiển thị tên khách hàng đã nhập trong Tạo mới đơn đặt phòng
|
|
18
|
SL Phòng
|
- Hiển thị số lượng phòng khách đặt trong một đơn hàng
|
|
19
|
Ngày đến
|
- Hiển thị ngày đến đã nhập trong Tạo mới đơn đặt phòng
|
|
20
|
Ngày đi
|
- Hiển thị ngày đi đã nhập trong Tạo mới đơn đặt phòng
|
|
21
|
Công ty
|
- Hiển thị Tên công ty đã nhập trong Tạo mới đơn đặt phòng
|
|
22
|
Trạng thái
|
- Hiển thị trạng thái của mỗi đơn hàng: Waiting list, Confirmed, Cancelled, Pending
|
|
23
|
Check-in
|
- Số lượng phòng đã checkin/Số lượng phòng khách đặt trong đơn hàng
|
|
24
|
Check-out
|
- Số lượng phòng đã checkout/Số lượng phòng khách đặt trong đơn hàng
|
|
25
|
Tiền dự kiến
|
- Số lượng phòng x Giá tiền từng loại phòng
|
|
26
|
Tiền thực tế
|
- Tổng số tiền khách đã trả sau khi checkout: Tiền phòng + Tiền sử dụng các dịch vụ của khách sạn trong quá trình lưu trú (nếu có)
|
|
27
|
Ngày đặt phòng
|
- Hiển thị thời gian Tạo mới đơn hàng
|