|
STT
|
Trường
|
Cách tính số liệu hiển thị
|
|
1
|
Tìm kiếm
|
- Thời gian: Mặc định hiển thị ngày xem báo cáo, cho phép đổi ngày, bắt buộc nhập
|
|
2
|

|
- Cho phép xuất file excel Tình trạng phòng theo dữ liệu tìm kiếm
|
|
3
|

|
- Cho phép in danh sách Tình trạng phòng theo dữ liệu tìm kiếm
|
|
4
|
Tổng kết phòng (Room Summary)
|
Tổng số phòng (Total Room)
|
-Tổng tất cả số lượng phòng của khách sạn
|
|
Phòng hỏng
|
- Số lượng phòng hỏng thời điểm hiện tại
|
|
Tổng số phòng bán để bán (Total Saleable Room)
|
- Tổng số phòng trừ số phòng hỏng
|
|
5
|
Biến động (Movements)
|
Sẽ đi (Departure Expected)
|
- Phòng chưa trả phòng, chưa làm thao tác checkout khỏi hệ thống
|
|
Thực đi (Deparuture Actual)
|
- Phòng đã trả phòng, đã làm thao tác checkout khỏi hệ thống
|
|
Sẽ đến (Arrival Expected)
|
- Phòng có lịch check in trong ngày, chưa làm thao tác checkin trên hệ thống
|
|
Đã gán phòng (Pre- Assigned Room)
|
- Phòng có lịch check in trong ngày và đã được gán phòng
|
|
Thực đã đến (Arrival Actual)
|
- Phòng có lịch check in trong ngày, đã làm thao tác checkin trên hệ thống
|
|
Phòng đang bị chiếm dụng (Current Occpied)
|
- Phòng Thực đã đến + phòng Sẽ đi
|
|
Ở thêm (Extended Stay)
|
- Phòng đổi ngày checkout từ ngày hiện tại sang ngày tương lai
|
|
Đi sớm (Early Departure)
|
- Phòng đổi ngày checkout từ ngày tương lai sang ngày hiện tại
|
|
Phòng trong ngày/ Dayuse
|
- Phòng có ngày checkin = ngày checkout
|
|
Đặt cùng ngày (Same Day Resevation)
|
- Phòng có ngày khởi tạo đặt phòng = ngày checkin
|
|
Vãng lai
|
- Khách thuộc kênh bán Walkin. Thông kê mang tính phân loại. Đã được tính vào số lượng phòng Sẽ đến hoặc Thực đã đến (tương tự như phòng Đặt cùng ngày).
|
|
6
|
Nhà buồng (Housekeeping)
|
Phòng đã kiểm tra (Inspected)
|
- Số lượng phòng màu vàng trên Sơ đồ phòng
|
|
Phòng sạch (Clean)
|
- Số lượng phòng màu xanh trên Sơ đồ phòng
|
|
Phòng bẩn (Dirty)
|
- Số lượng phòng màu vàng trên Sơ đồ phòng
|
|
Phòng hỏng
|
- Số lượng phòng màu xám trên Sơ đồ phòng
|
|
7
|
Dự tính cuối ngày (End of Day Projection)
|
Phòng đến (Arrivals)
|
- Phòng sẽ đến + phòng thực đến
|
|
Phòng đi (Departures)
|
- Phòng sẽ đi + phòng thực đi
|
|
Phòng ở lưu (StayOvers)
|
- Phòng check in từ các đêm trước và vẫn còn lưu lại, đã bao gồm cả những phòng Ở thêm.
|
|
House Use
|
- Đã tính vào phòng đến hoặc phòng ở tùy vào ngày check out của House Use.
|
|
Tổng số phòng bị chiếm dụng đêm nay (Total Occupied)
|
- Phòng Arrival + Phòng Checked In/ In- House - Phòng Dayuse
|
|
Số phòng còn trống đêm nay (Available Tonight)
|
- Tổng số phòng để bán - Tổng số phòng bị chiếm dụng
|