|
Giải thích thông tin phần "Tìm kiếm"
|
|
1
|
Mã xác nhận
|
- Nhập mã xác nhận đơn hàng để tìm kiếm thông tin ở danh sách phía dưới
|
|
2
|
Số điện thoại
|
- Nhập số điện thoại của khách hàng để tìm kiếm thông tin ở danh sách phía dưới
|
|
3
|
CMND/CCCD
|
- Nhập số CMND/CCCD khách hàng để tìm kiếm thông tin ở danh sách phía dưới
|
|
4
|
Email
|
- Nhập địa chỉ email của khách để tìm kiếm thông tin
|
|
5
|
Phòng
|
- Chọn số phòng khách đã được gán để tìm thông tin
|
|
6
|
Ngày đến
|
- Nhập ngày đến của khách để tìm thông tin, bắt buộc nhập thời gian để tìm kiếm thông tin khách
|
|
7
|
Khách hàng
|
- Nhập tên khách để tìm kiếm thông tin
|
|
8
|
Ngày đi
|
Nhập ngày đi của khách để tìm thông tin, bắt buộc nhập thời gian để tìm kiếm thông tin khách
|
|
Giải thích thông tin dưới bảng chi tiết
|
|
9
|

|
- Cho phép xuất file excel Tình trạng phòng theo dữ liệu tìm kiếm
|
|
10
|

|
- Cho phép in danh sách Tình trạng phòng theo dữ liệu tìm kiếm
|
|
11
|
MÃ XN
|
- Hiển thị mã xác nhận khi tạo mới đơn hàng cho khách. Mỗi đơn hàng có một mã xác nhận
|
|
12
|
PHÒNG
|
- Hiển thị số phòng đã gán cho khách trong mục Thông tin khách
|
|
13
|
DANH XƯNG
|
- Hiển thị danh xưng đã gán cho khách : Mr/Ms/Mss/Children trong mục Thông tin khách
|
|
14
|
KHÁCH HÀNG
|
- Hiển thị họ tên của khách đã tạo trong mục Thông tin khách
|
|
15
|
NGÀY SINH
|
- Hiển thị ngày tháng năm sinh của khách đã tạo trong mục Thông tin khách
|
|
16
|
CMND/CCCD
|
- Hiển thị số CMND/CCCD của khách đã tạo trong mục Thông tin khách
|
|
17
|
ĐỊA CHỈ
|
- Hiển thị địa chỉ của khách đã tạo trong mục Thông tin khách
|
|
18
|
SĐT
|
- Hiển thị số điện thoại của khách đã tạo trong mục Thông tin khách
|
|
19
|
EMAIL
|
- Hiển thị email của khách đã tạo trong mục Thông tin khách
|
|
20
|
NGÀY ĐẾN
|
- Hiển thị ngày đến của khách đã tạo trong mục Thông tin khách
|
|
21
|
NGÀY ĐI
|
- Hiển thị ngày đi của khách đã tạo trong mục Thông tin khách
|
|
22
|
ĂN SÁNG
|
- Hiển thị khách ăn sáng khi tick chọn trong mục Thông tin khách)
|
|
23
|
GIỮ GIẤY TỜ
|
- Hiển thị thông tin giữ giấy tờ của khách khi tick chọn trong mục Thông tin khách)
|
|
24
|
MÃ SỐ THUẾ
|
- Hiển thị mã số thuế (nếu là khách công ty) đã tạo trong mục Thông tin khách)
|
|
25
|
VISA
|
- Hiển thị số visa của khách đã nhập trong mục Thông tin khách)
|
|
26
|
NGÀY TẠO
|
- Hiển thị thời gian tạo Thông tin khách
|
|
27
|
NGƯỜI TẠO
|
- Hiển thị tài khoản tạo Thông tin khách
|